THÀNH PHẦN:
- Nifedipin: 10mg.
- Tá dược: (Avicel PH 102, Lactose monohydrat, PVP K30, Aerosil, Magnesi stearat, HPMC 15cps, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Tartrazin)… vừa đủ 1 viên nén bao phim.
DẠNG BÀO CHẾ:
CHỈ ĐỊNH:
- Dự phòng đau thắt ngực, đặc biệt khi có yếu tố co mạch như trong đau thắt ngực kiểu Prinzmetal.
- Cao huyết áp.
- Hội chứng Raynaud.
LIỀU DÙNG:
- Đau thắt ngực: Uống 10mg/lần x 3 lần/ngày.
- Trong đau thắt ngực Prinzmetal: Uống 10mg/lần x 4 lần/ngày trong đó một lần vào lúc chuẩn bị đi ngủ.
- Cao huyết áp: Uống 10mg/lần x 1 – 2 lần/ngày.
- Điều trị triệu chứng hiện tượng Raynaud: Dự phòng uống 10mg/lần x 3 lần/ngày.
Chú ý:
- Tối đa 60mg/ngày.
- Khoảng cách đúng là 12 giờ, tối thiểu 4 giờ. Nên nuốt với nước, không nhai.
- Để điều trị ổn định cơn đau thắt ngực và cao huyết áp nên dùng dạng thuốc tác dụng kéo dài.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Không được dùng nifedipin trong các trường hợp trụy tim mạch, hẹp động mạch chủ (hẹp động mạch ở mức độ cao), mẫn cảm với nifedipin, đau thắt ngực không ổn định, nhồi máu cơ tim cấp (trong vòng 4 tuần đầu), bệnh nhân có huyết áp quá thấp (hạ huyết áp nặng với huyết áp tâm thu <90 mmHg), suy tim mất bù.
- Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:
- Phù mắt cá chân, đau đầu, mệt mỏi, chóng mặt, nóng đỏ bừng mặt.
- Đánh trống ngực, tim đập nhanh (xảy ra phổ biến và rất bất lợi, nhiều khi phải bỏ thuốc).
- Buồn nôn, ỉa chảy hoặc táo bón.
BẢO QUẢN:
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp.