alphachymotrypsin hộp 2 vỉ x10 viên

Thương hiệu: Đang cập nhật Mã sản phẩm: 0131
Liên hệ
Đang cập nhật
icon
Đặt mua qua điện thoại (8h - 21h) 02462882288; 02462552255

Thuốc ‘Alphachymotrypsin 4200’ Là gì?

Alphachymotrypsin 4200 Bvp 2X10 chống phù nề và kháng viêm dạng nén: Phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật, tổn thương phần mô mềm, chấn thương cấp, bong gân, dập tím mô, khối tụ máu, bầm máu, nhiễm trùng, phù nề mí mắt, và chấn thương thể thao.


Thành phần của ‘Alphachymotrypsin 4200’

  • Dược chất chính: Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
  • Loại thuốc: Thuốc giảm đau, kháng viêm
  • Dạng thuốc, hàm lượng: Hộp 2 vỉ x 10 viên nén

Công dụng của ‘Alphachymotrypsin 4200’

Chống phù nề và kháng viêm dạng nén: Phù nề sau chấn thương hay sau phẫu thuật, tổn thương phần mô mềm, chấn thương cấp, bong gân, dập tím mô, khối tụ máu, bầm máu, nhiễm trùng, phù nề mí mắt, và chấn thương thể thao.


Liều dùng của ‘Alphachymotrypsin 4200’

Cách dùng

Dùng đường uống

Liều dùng

Kháng viêm, điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau phẫu thuật và để giúp làm lỏng các dịch tiết ở đường hô hấp trên, alphachymotrypsin có thể dùng đường uống:

  • Nuốt 2 viên (4,2 mg) x 3- 4 lần mỗi ngày.
  • Ngậm dưới lưỡi 4 – 6 viên mỗi ngày chia làm nhiều lần (phải để viên nén tan dần dưới lưỡi)

Tác dụng phụ của ‘Alphachymotrypsin 4200’

  • Không có bất kỳ tác dụng phụ lâu dài nào do sử dụng alphachymotrypsin ngoại trừ các đối tượng đã nêu trong mục thận trọng. 
  • Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng ở liều thường dùng các enzym không được phát hiện trong máu sau 24 - 48 giờ. Các tác dụng phụ tạm thời có thể thấy (nhưng biến mất khi ngưng điều trị hoặc giảm liều) thay đổi màu sắc, độ rắn và mùi của phân. Một vài trường hợp đặc biệt có thể bị rối loạn tiêu hóa như đầy hơi, nặng bụng, tiêu chảy, táo bón hoặc buồn nôn. 
  • Với liều cao, phản ứng dị ứng nhẹ như đỏ da có thể xảy ra.

Lưu ý của ‘Alphachymotrypsin 4200’

Thận trọng khi sử dụng

Alphachymotrypsin nhìn chung được dung nạp tốt và không gây tác dụng phụ đáng kể. Những bệnh nhân không nên điều trị bằng enzym bao gồm những người bị rối loạn đông máu có di truyền gọi là bệnh ưa chảy máu, những người bị rối loạn đông máu không có yếu tố di truyền, những người vừa trải qua hoặc sắp trải qua phẫu thuật, những người dùng liệu pháp trị liệu kháng đông, những người bị dị ứng với các protein, phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bằng sữa mẹ, bệnh nhân bị loét dạ dày.

Chống chỉ định

  • Dị ứng với các thành phần của thuốc. 
  • Alphachymotrypsin chống chỉ định với bệnh nhân giảm alpha-1 antitrypsin. Nhìn chung, những bệnh nhân bị phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD), đặc biệt là khi phế thũng, và những bệnh nhân bị hội chứng thận hư là các nhóm đối tượng có nguy cơ giảm alpha-1antitrypsin.

Tương tác thuốc

  • Alphachymotrypsin thường dùng phối hợp với các thuốc dạng enzym khác để gia tăng hiệu quả điều trị. Thêm vào đó, chế độ ăn uống cân đối hoặc sử dụng vitamin và bổ sung muối khoáng được khuyến cáo để gia tăng hoạt tính alphachymotrypsin. 
  • Một vài loại hạt như hạt đậu jojoba (ở Mỹ), hạt đậu nành dại Cà chua nhiều loại protein ức chế hoạt tính của alphachymotrypsin. Các loại protein này có thể bị bất hoạt khi đun sôi. 
  • Không nên sử dụng alphachymotrypsin với acetylcystein, một thuốc dùng để làm tan đàm ở phổi. Không nên phối hợp alphachymotrypsin với thuốc kháng đông (máu loãng) vị làm gia tăng hiệu lực của chúng.

Quy cách

Hộp 2 Vỉ x 10 Viên


Nhà sản xuất

CÔNG TY CỔ PHẦN BV PHARMA


  • Mọi thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
zalo