Thuốc trị tiểu đường Xigduo XR 10mg/1000mg 28 viên

Thương hiệu: AstraZeneca Mã sản phẩm: 171
Liên hệ
Đang cập nhật
icon
Đặt mua qua điện thoại (8h - 21h) 02462882288; 02462552255

Công dụng

 (Chỉ định)

Liệu pháp bổ sung vào chế độ ăn kiêng và tập thể dục để cải thiện kiểm soát đường huyết ở người trưởng thành bị đái tháo đường týp 2 khi thích hợp điều trị với cả dapagliflozin và metformin:

- Ở bệnh nhân chưa kiểm soát tốt đường huyết với metformin đơn trị liệu ở liều dung nạp tối đa.

- Phối hợp với các thuốc hạ đường huyết khác, kể cả insulin ở bệnh nhân chưa kiểm soát tốt đường huyết với metformin và các thuốc này.

- Ở bệnh nhân đã được điều trị phối hợp dapagliflozin và metformin dưới dạng viên riêng lẻ.

Không khuyến cáo dùng ở bệnh nhân đái tháo đường týp 1 hoặc nhiễm toan ceton trên nền đái tháo đường.

Liều dùng

Nên uống một lần mỗi ngày vào buổi sáng, cùng với bữa ăn, điều chỉnh tăng liều từ từ để giảm thiểu tác dụng ngoại ý của metformin trên dạ dày-ruột.

Nuốt nguyên viên thuốc, không được bẻ, cắt hoặc nhai.

Có thể điều chỉnh liều dựa trên hiệu quả và khả năng dung nạp nhưng không được quá liều tối đa hàng ngày là 10 mg dapagliflozin và 2000 mg metformin HCI.

Bệnh nhân đang uống liều buổi tối viên phóng thích kéo dài metformin XR nên bỏ qua liều cuối cùng trước khi bắt đầu sử dụng XIGDUO XR.

Ở bệnh nhân đang bị giảm thể tích dịch cơ thể, nên được điều trị để cải thiện tình trạng này trước khi bắt đầu sử dụng thuốc.

Bệnh nhân suy thận, suy gan, người cao tuổi: Xem chi tiết.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phàn tá dược của thuốc.

Bất kỳ nhiễm toan chuyển hóa cấp tính (như nhiễm toan lactic, nhiễm toan ceton do đái tháo đường)

Tiền hôn mê do đái tháo đường.

Suy thận (GFR < 60 mL/phút)

Tinh trạng cấp tính có khả năng thay đổi chức năng thận như: mất nước, nhiễm trùng nặng, sốc.

Bệnh cấp tính hay mãn tính có thể gây thiếu oxy mô như: suy tim hoặc suy hô hấp, nhồi máu cơ tim, sốc.

Suy gan.

Ngộ độc rượu cấp tính, chứng nghiện rượu.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

Nhiễm toan lactic

Hạ huyết áp

Tổn thương thận cấp tính và suy giảm chức năng thận.

Nhiễm khuẩn huyết do nhiễm khuẩn tiết niệu và viêm bể thận

Giảm nồng độ Vitamin B12 xuống dưới mức bình thường.

Nhiễm nấm da ở cơ quan sinh dục

Tăng Cholesterol Lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL-C)

Ung thư bàng quang

Bệnh nhân có các rối loạn di truyền hiếm gặp như rối loạn dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc bất thường hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng thuốc này.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Rất thường gặp: Hạ đường huyết (khi sử dụng chung với SU
hay insulin); Triệu chứng về đường tiêu hóa;

Thường gặp: Viêm âm hộ-âm đạo, viêm quy đầu và các nhiễm trùng đường sinh dục; Nhiễm trùng đường tiết niệu; Rối loạn vị giác; Chóng mặt; Phát ban; Đau lưng; Tiểu khó; Tiểu nhiều; Tăng hematocrit; Giảm độ thanh thải creatinin tại thận; Rối loạn lipid máu.

Ít gặp: Nhiễm nấm; Giảm thể tích tuần hoàn; Khát; Táo bón; Khô miệng; Tiểu đêm; Suy thận; Ngứa âm đạo-âm hộ; Ngứa đường sinh dục; Tăng creatinin trong máu; Tăng urê trong máu; Giảm cân.

Hiếm gặp: Nhiễm toan ceton do đái tháo đường.

Rất hiếm gặp: Nhiễm toan lactic; Thiếu hụt Vitamin B12. Rối loạn chức năng gan; Viêm gan; Mề đay; Hồng ban; Ngứa.

zalo