Klamentin 625

Thương hiệu: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG Mã sản phẩm: 8935206010817
Liên hệ
Đang cập nhật
icon
Đặt mua qua điện thoại (8h - 21h) 02462882288; 02462552255

Thành phần:

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 500 mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat & avicel) 125 mg

Chỉ định:

- Viêm phế quản, viêm phổi, viêm màng phổi, áp xe phổi, viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa, viêm bàng quang, viêm đường tiết niệu, viêm thận-bể thận. 

- Sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn hậu sản, viêm dây chằng rộng, hạ cam, lậu, Nhọt, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn ổ bụng, viêm tủy xương, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn hậu phẫu. 

- Dự phòng trong phẫu thuật.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng: tính theo hàm lượng amoxicilin có trong thuốc.

Người lớn và trẻ em ≥ 12 tuổi: 

– Nhiễm khuẩn nhẹ và vừa: 1 viên (500mg amoxicilin) cách 12 giờ/lần. 

– Nhiễm khuẩn nặng: 1 viên(500 mg amoxicilin)  cách 8 giờ/lần. 

Trẻ em 6 tuổi và cân nặng < 25kg nên điều trị dạng hỗn dịch hoặc dạng thuốc gói.

Nên uống thuốc vào đầu bữa ăn để giảm thiểu hiện tượng không dung nạp thuốc ở dạ dày– ruột. 

Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại. 

+ Người Suy thận ClCr 10 - 30 mL/phút: 1/2 - 1 viên mỗi 12 giờ.

Chống chỉ định:

Quá mẫn với penicillin. Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn. Tiền sử vàng da ứ mật & rối loạn chức năng gan do dùng penicillin.

Tương tác thuốc:

Probenecid. Thuốc ngừa thai. Không dùng với disulfiram.

Tác dụng phụ:

- Tiểu chảy, khó tiêu, buồn nôn, nôn, hiếm khi viêm ruột giả mạc.
- Thỉnh thoảng: tăng men gan, mề đay, ban đỏ.
- Hiếm khi: viêm gan, vàng da ứ mật, phát ban da nặng.
- Rất hiếm: choáng váng, nhức đầu.

Chú ý đề phòng:

- Bệnh nhân suy gan nặng, tiền sử gia đình dị ứng.
- Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.

zalo